Home > Term: receivables cân bằng liên phân số
receivables cân bằng liên phân số
Tỷ lệ của một tháng bán hàng mà vẫn còn uncollected (và một phần của tài khoản phải thu) vào cuối tháng thành công.
- Μέρος του λόγου: noun
- Κλάδος/Τομέας: Financial services
- Category: General Finance
- Company: Bloomberg
0
Δημιουργός
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)