Home > Term: Cửa sổ mực
Cửa sổ mực
Thanh công cụ mực cộng với việc pad mực. Cửa sổ cho phép người dùng để kiểm soát các khía cạnh của mực in và nhập vào đầu vào mực.
- Μέρος του λόγου: noun
- Κλάδος/Τομέας: Software; Υπολογιστές
- Category: Operating systems
- Company: Apple
0
Δημιουργός
- Nguyet
- 100% positive feedback